✕
THIẾT LẬP HỆ THỐNG
CÀI ĐẶT PIN
▼
Thương hiệu
No Battery
Lead-Acid Battery
PYLON
Dyness
UZ
Lithium Battery (Without COMM)
PrimeVOLT_LV
Lithium-LV
Quản lý dung lượng
SOC (%)
Voltage (V)
Dung lượng
(Ah)
Điểm dừng xả (SOC)
(%)
Điểm dừng sạc (SOC)
(%)
Điểm kết nối lại pin khi mất lưới (SOC)
(%)
Xả/Sạc
(%)
-
Điện áp sạc duy trì
(V)
Điện áp sạc hấp thụ
(V)
Điện trở trong
(mΩ)
Thời gian hấp thụ
(m)
Điện áp ngắt xả
(V)
Điện áp ngắt sạc
(V)
Điện áp kết nối lại pin khi mất lưới
(V)
Xả/Sạc
(V)
-
CS Sạc tối đa
(W)
CS Xả tối đa
(W)
CÂN BẰNG PIN (EQ)
▼
Áp cân bằng EQ
(V)
Thời gian EQ
(min)
Thời gian tối đa được phép thử cân bằng EQ
(min)
Số ngày giữa các lần sạc EQ tự động
(Day)
Cưỡng chế EQ ngay
SẠC TỪ LƯỚI ĐIỆN
▼
Cho phép sạc lưới
CS sạc lưới tối đa
(W)
SOC dừng sạc lưới
(%)
Áp pin dừng sạc lưới
(V)
CÀI ĐẶT XẢ PIN
▼
Ngắt xả khi mất lưới
(%)
Xả pin đến tải
Xả pin lên lưới
TẢI DỰ PHÒNG
▼
Đầu ra dự phòng
Điện áp đầu ra định mức
(V)
Tối đa. Điện áp đầu ra dự phòng
(V)
Tối thiểu Điện áp đầu ra dự phòng
(V)
Tần số đầu ra định mức
(HZ)
50
60
ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT
▼
Điều khiển công suất
Tắt
Cảm biến CT
Công tơ điện kỹ thuật số
Vị trí công tơ
Phía lưới điện
Phía tải
Hướng dòng năng lượng
Từ lưới đến biến tần
Từ biến tần đến tải
Phương pháp giới hạn CS
CS một pha nhỏ nhất
ổng công suất
CS Tối đa phát lưới
(W)
CS Tối đa nhập lưới
(W)
BẢO VỆ
▼
Duy trì vận hành ở điện áp thấp
Ngưỡng kích hoạt LVRT
(V)
Ngưỡng kích hoạt HVRT
(V)
Phát hiện đảo lưới điện
Phát hiện cách ly
Phát hiện dòng rò (GFCI)
Điểm điện trở cách điện PV
(kΩ)
Điểm dòng rò PV
(mA)
Giảm công suất khi đạt
(%)